Đặc biệt - Tiếng Anh giao tiếp luyện phản xạ INFLEX Online 1 kèm 1 

Đơn vị đo chiều dài

Việc thông thạo các đơn vị đo lường, đơn vị tính trong tiếng Anh rất quan trọng khi bạn muốn làm việc tại các doanh nghiệp nước ngoài đặc biệt là khi làm trong bộ phận kiểm kê quản lý hàng hoá. Cùng E-talk tìm hiểu chuyên đề những từ chỉ đơn vị đo lường – đơn vị tính trong tiếng Anh thông qua bài viết dưới đây.

Tổng hợp 50+ từ chỉ đơn vị đo lường - đơn vị tính trong tiếng Anh

Đơn vị tính trong tiếng Anh là gì

Đơn vị tính tiếng Anh là đơn vị được sử dụng để mô tả số lượng của chủ thể được nhắc đến. Ví dụ 1 kg gạo, 1 lít xăng, 1 chỉ vàng, 1 lạng thịt… Sử dụng đơn vị tính giúp chúng ta miêu tả chính xác chiều dài hoặc cân nặng của một vật cùng nhiều đặc tính khác.

Các đơn vị đo lường – đơn vị tính tiếng Anh phổ biến

Đơn vị đo trọng lượng

  • Arat: Cara (đơn vị trọng lượng đá quý bằng 200mg)
  • Milligram : Miligam (mg)
  • Gram: Gam (g)
  • Centigram: Cen ti gam (cg)
  • Kilo: Cân hoặc Kilogam (kg);
  • Ton: Tấn.

Đơn vị đo thể tích

  • Cubic centimetre: Centimet khối (cm3)
  • Cubic metre: Mét khối (m3)
  • Cubic kilometre: Kilomet khối (km3)
  • Centilitre: Centilit (cl)
  • Litre: Lít (l)
  • Millilitre: Mililit (ml)

Đơn vị đo diện tích

  • Square Millimetre: Milimét vuông (mm2)
  • Square Centimetre: Centimet vuông (cm2)
  • Square Decimetre: Decimét vuông ( dm2)
  • Square metre: Mét vuông (m2)
  • Square Kilometre: Kilomet vuông ( km2)
  • Hectare: Héc-ta (ha)

Đơn vị đo thời gian

  • Second: Giây
  • Minute: Phút
  • Hour: Giờ, tiếng [đồng hồ]
  • Day: Ngày
  • Week: Tuần, tuần lễ
  • Month: Tháng
  • Year: Năm.

Đơn vị đo chiều dài

Đơn vị đo chiều dài
  • Centimetre: Centimet (cm)
  • Decimetre: Decimet (dm);
  • Kilometre: Kilomet (km);
  • Metre: Mét (m)
  • Millimetre: Milimet (mm).

Đơn vị đo nhiệt độ

  • Celsius: Độ C
  • Fahrenheit: Độ F
  • Freezing point of water: Nhiệt độ đóng băng (32°F)
  • Boiling point of water: Nhiệt độ sôi (212°F)
  • Human body temperature: Nhiệt độ cơ thể (98.6°F)

Đơn vị đo hoàng gia Anh

  • Acre: Mẫu Anh
  • Cable: Tầm
  • Chain: Xích
  • Cubic foot: Chân khối
  • Cubic inch: Inch khối
  • Cubic yard: Sân khối
  • Cup (Cups): Cốc, tách
  • Cwt: Tạ
  • Dram: Dram
  • Fathom: Sải
  • Foot: Bộ
  • Furlong: Phu lông
  • Gallon: Ga-lông
  • Grain: Gren
  • Inch: Inch in
  • League: Lý
  • Mile: Dặm
  • Ounce : Aoxơ
  • Pint: Vại
  • Pound: Pao
  • Rod: Sào
  • Square foot: Chân vuông
  • Square inche: Inch vuông
  • Stone: Xtôn
  • Tablespoon: Muỗng canh
  • Teaspoon: Thìa canh
  • Ton: Tấn
  • Yard: Thước; Yat: thước Anh

Cụm từ vựng về đơn vị đo lường, đơn vị tính trong tiếng Anh

Bar: Thanh, thỏiA bar of chocolate: Một thanh sô cô la
A bar of silver: Một thỏi bạc
A bar of soap: Một bánh xà phòng
Bag: TúiA bag of: Một túi
A bag of Flour: Một túi bột mì
A bag of Rice: Một túi gạo
A bag of Salt: Một túi muối
Bottle: ChaiA bottle of: Một chai
A bottle of Water: Một chai nước
A bottle of  Milk: Một chai sữa
A bottle of  Wine: Một chai rượu
Bowl: BátA bowl of: Một bát
A bowl of Cereal: Một bát ngũ cốc
A bowl of Rice: Một bát cơm/ gạo
Cup: tách, chénA cup of: Một tách/chén
A cup of Coffee: Một tách cà phê
A cup of Tea: Một chén trà
Glass: LyA glass of: Một cốc/ly
A glass of Milk: Một ly sữa
A glass of Soda: Một cốc nước giải khát có ga
A glass of  Water: Một cốc nước
A glass bottle: Một chai thủy tinh
Drop: GiọtA drop of: Một giọt
A drop of Oil: Một giọt dầu
A drop of Water: Một giọt nước
Jar: Lọ, bình, vạiA jar of: Một vại, lọ, bình
A jar of jam: một lọ mứt hoa quả
Tank: ThùngA tank of gasoline: Một thùng xăng
A tank of water: Một thùng nước
Tablespoon: Thìa canhA tablespoon of sugar: Một thìa canh đường
A tablespoon of honey: Một thìa canh mật ong
Grain: Hạt, hộtA grain of: Một hạt/hột
A grain of Rice: Một Hạt gạo
A grain of Sand: Hạt cát
Slice: LátA slice of: một lát/miếng mỏng
A slice of Bread: Một lát bánh mì
Roll: Cuộn, cuốnA roll of: Một cuộn/ cuốn
A roll of Tape: Một cuộn băng ghi âm
A roll of Toilet paper: Một cuộn giấy vệ sinh
A roll of film: Một cuốn phim
Pair: ĐôiA pair of shoes: Một đôi giày
A pair of scissors: Một cái kéo
Piece: Bộ phận, mẫu, mảnh, miếng, cục, khúc, viên…A piece of: Một mảnh/miếng/mẩu/món đồ,…
A piece of Advice: Một lời khuyên
A piece of Information/News: Một mẩu tin (tin tức/thông tin)
A piece of bread: Một mẩu bánh mì
A piece of chalk: Một cục phấn
A piece of land: Một mảnh đất
A piece of paper: Một mảnh giấy

 

Hy vọng kiến thức mà E-talk cung cấp bên trên đã giúp bạn nắm được những từ chỉ đơn vị đo lường – đơn vị tính trong tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt!

Bài viết bạn có thể tham khảo:

Học tiếng Anh ngay hôm nay !

Hãy để E-talk giúp bạn vượt qua rào cản tiếng anh và đạt được mục tiêu của mình

Thời gian đăng ký học thử miễn phí còn:
Điện thoại: 0903329682
Messages E-Talk Zalo: 0903329682

Đặc biệt - Tiếng Anh giao tiếp luyện phản xạ INFLEX Online 1 kèm 1